gān
cam
bộ nạch · 10 nét

thất bại thảm hại; thua tan tác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thất bại thảm hại; thua tan tác

    • Cam là một loại bệnh ở trẻ em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.