lệ
bộ nạch · 8 nét

loét; vết loét; loét dạ dày (y)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loét; vết loét; loét dạ dày (y)

    • Anh ấy bị loét.

  2. danh từ

    dịch bệnh; bệnh dịch

    • Loại bệnh dịch này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.