/
疗
疗
liệu
⽧bộ nạch · 7 nétchữa trị; điều trị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chữa trị; điều trị
- 。
Bác sĩ đang điều trị vết thương.
- 貳动động từ
chữa khỏi; trị khỏi
- 。
Loại thuốc này có thể chữa lành vết thương.
- 參动động từ
trị liệu; điều trị; chữa trị
- 。
Phương pháp trị liệu này rất hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疗
Phồn thể療
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chữa trị; điều trị
- 。
Bác sĩ đang điều trị vết thương.
- 貳动động từ
chữa khỏi; trị khỏi
- 。
Loại thuốc này có thể chữa lành vết thương.
- 參动động từ
trị liệu; điều trị; chữa trị
- 。
Phương pháp trị liệu này rất hiệu quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn