/
疖
疖
tiết
⽧bộ nạch · 7 nétmụn; nốt sần; sẩn (da)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mụn; nốt sần; sẩn (da)
- 。
Anh ấy bị một cái mụn nhọt trên mặt.
- 貳名danh từ
thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên
- 。
Anh ấy bị một cái nhọt trên mặt.
- 參名danh từ
mụn nhân; áp xe
- 。
Trên cánh tay anh ấy mọc một cái nhọt.
- 肆名danh từ
nhọt; mụn nhọt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疖
Phồn thể癤
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mụn; nốt sần; sẩn (da)
- 。
Anh ấy bị một cái mụn nhọt trên mặt.
- 貳名danh từ
thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên
- 。
Anh ấy bị một cái nhọt trên mặt.
- 參名danh từ
mụn nhân; áp xe
- 。
Trên cánh tay anh ấy mọc một cái nhọt.
- 肆名danh từ
nhọt; mụn nhọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn