Tới nội dung chính

疖

疖
jiē
tiết
⽧bộ nạch · 7 nét

mụn; nốt sần; sẩn (da)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    • 。

      Anh ấy bị một cái mụn nhọt trên mặt.

  2. 貳名danh từ

    thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên

    • 。

      Anh ấy bị một cái nhọt trên mặt.

  3. 參名danh từ

    mụn nhân; áp xe

    • 。

      Trên cánh tay anh ấy mọc một cái nhọt.

  4. 肆名danh từ

    nhọt; mụn nhọt

疖
jiē
tiết
BỘ THỦ⽧
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu