Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
疑难问题
疑难问题
nghi nan vấn đề
vấn đề khó khăn; bài toán phức tạp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vấn đề khó khăn; bài toán phức tạp
- 。
Đây là một vấn đề khó.
- 貳名danh từ
khó khăn không thể tháo gỡ; bế tắc khó giải quyết
- 。
Chúng tôi đã gặp một vấn đề nan giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑难问题
Phồn thể疑難問題
nghi nan vấn đề
vấn đề khó khăn; bài toán phức tạp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vấn đề khó khăn; bài toán phức tạp
- 。
Đây là một vấn đề khó.
- 貳名danh từ
khó khăn không thể tháo gỡ; bế tắc khó giải quyết
- 。
Chúng tôi đã gặp một vấn đề nan giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.