疑难问题

疑难问题
nánwèn
nghi nan vấn đề

vấn đề khó khăn; bài toán phức tạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vấn đề khó khăn; bài toán phức tạp

    • Đây là một vấn đề khó.

  2. danh từ

    khó khăn không thể tháo gỡ; bế tắc khó giải quyết

    • Chúng tôi đã gặp một vấn đề nan giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.