Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
疑问代词
疑问代词
nghi vấn đại từ
đại từ nghi vấn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại từ nghi vấn
- ?
Đại từ nghi vấn là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
疑问代词
Phồn thể疑問代詞
nghi vấn đại từ
đại từ nghi vấn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại từ nghi vấn
- ?
Đại từ nghi vấn là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.