Tới nội dung chính

疃

疃
tuǎn
thoản
⽥bộ điền · 17 nét

thôn quê; xóm làng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thôn quê; xóm làng

    • 。

      Ngôi làng này rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    dấu chân thú; lối đi của thú

疃
tuǎn
thoản
BỘ THỦ⽥
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu