Tới nội dung chính

畿

畿
jī
kỳ
⽥bộ điền · 15 nét

vùng đất quanh kinh thành; lãnh thổ kinh kỳ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vùng đất quanh kinh thành; lãnh thổ kinh kỳ

    • 。

      Kỳ phụ là khu vực xung quanh kinh thành Trung Quốc cổ đại.

畿
jī
kỳ
BỘ THỦ⽥
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu