Tới nội dung chính

畾

畾
léi
lôi
⽥bộ điền · 15 nét

điển cố; tích cũ; phong tục xưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điển cố; tích cũ; phong tục xưa

畾
léi
lôi
BỘ THỦ⽥
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu