/
畸
畸
ky
⽥bộ điền · 13 nétnghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
- 。
Cái bàn này hơi bị lệch.
- 貳形tính từ
sự cố; tai nạn; chuyện đã xảy ra
- 。
Tư tưởng của anh ấy hơi lệch lạc.
- 參形tính từ
không đúng; sai
- 。
Phát triển dị dạng.
- 肆形tính từ
không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều
- 。
Đứa trẻ dị dạng này thật đáng thương.
- 伍形tính từ
cố ý; có chủ đích
- 。
Đứa trẻ dị tật này rất đáng thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
畸
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
- 。
Cái bàn này hơi bị lệch.
- 貳形tính từ
sự cố; tai nạn; chuyện đã xảy ra
- 。
Tư tưởng của anh ấy hơi lệch lạc.
- 參形tính từ
không đúng; sai
- 。
Phát triển dị dạng.
- 肆形tính từ
không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều
- 。
Đứa trẻ dị dạng này thật đáng thương.
- 伍形tính từ
cố ý; có chủ đích
- 。
Đứa trẻ dị tật này rất đáng thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)