Tới nội dung chính

畸

畸
jī
ky
⽥bộ điền · 13 nét

nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

    • 。

      Cái bàn này hơi bị lệch.

  2. 貳形tính từ

    sự cố; tai nạn; chuyện đã xảy ra

    • 。

      Tư tưởng của anh ấy hơi lệch lạc.

  3. 參形tính từ

    không đúng; sai

    • 。

      Phát triển dị dạng.

  4. 肆形tính từ

    không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

    • 。

      Đứa trẻ dị dạng này thật đáng thương.

  5. 伍形tính từ

    cố ý; có chủ đích

    • 。

      Đứa trẻ dị tật này rất đáng thương.

畸
jī
ky
BỘ THỦ⽥
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu