留鸟

留鸟
liúniǎo
lưu điểu

chim cư trú; chim không di cư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cư trú; chim không di cư

    • Chim định cư không di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.