- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
Việc kinh doanh phát đạt.
buôn bán sôi nổi; kinh doanh phát đạt
Thị trường sôi động, việc kinh doanh rất tốt.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
Việc kinh doanh phát đạt.
buôn bán sôi nổi; kinh doanh phát đạt
Thị trường sôi động, việc kinh doanh rất tốt.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.