电锯

电锯
diàn
điện cưa

cưa điện; cưa máy (đặc biệt là cưa xích điện)

1 nghĩa#23452
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cưa điện; cưa máy (đặc biệt là cưa xích điện)

    • Anh ấy dùng cưa điện để chặt cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.