电键

电键
diànjiàn
điện kiện

phím điện; khóa điện (dùng trong điện báo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phím điện; khóa điện (dùng trong điện báo)

    • Cái khóa điện này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    cửa; cổng; (lượng từ cho môn học, đại bác, v.v.)

    • Cái công tắc này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.