电锤

电锤
diànchuí
điện chuỳ

búa khoan điện; máy khoan đục bê tông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    búa khoan điện; máy khoan đục bê tông

    • Anh ấy dùng máy khoan búa để khoan lỗ trên tường.

  2. danh từ

    máy khoan búa; khoan đục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.