Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电访
电访
điện phỏng
(Đài) phỏng vấn/khảo sát qua điện thoại (thường do đại diện công ty, trường học, cơ quan thực hiện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài) phỏng vấn/khảo sát qua điện thoại (thường do đại diện công ty, trường học, cơ quan thực hiện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ电访
Phồn thể電訪
điện phỏng
(Đài) phỏng vấn/khảo sát qua điện thoại (thường do đại diện công ty, trường học, cơ quan thực hiện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài) phỏng vấn/khảo sát qua điện thoại (thường do đại diện công ty, trường học, cơ quan thực hiện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo