电讯

电讯
diànxùn
điện tấn

viễn thông; điện tín

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viễn thông; điện tín

    • Ngành viễn thông phát triển rất nhanh.

  2. danh từ

    viễn thông; điện tín

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.