电爱

电爱
diànài
điện ái

(lóng) quan hệ tình dục qua điện thoại; kích thích tình dục lẫn nhau qua giọng nói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) quan hệ tình dục qua điện thoại; kích thích tình dục lẫn nhau qua giọng nói

    • Họ thích điện ái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.