甲骨

甲骨
jiǎ
giáp cốt

xương cơ; xương thú dùng để bói toán thời Thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương cơ; xương thú dùng để bói toán thời Thương

    • Chữ giáp cốt là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.