- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
thực tế tăng cường (công nghệ máy tính)
thực tế tăng cường (công nghệ máy tính)
thực tế tăng cường (công nghệ máy tính)
thực tế tăng cường (công nghệ máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.