由头

由头
yóutou
do đầu

cớ; danh nghĩa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cớ; danh nghĩa

    • Anh ấy tìm một cái cớ để rời đi.

  2. danh từ

    cớ; lý do; chiêu; khổ

    • Bạn có lý do gì không?

  3. cơ sở lý luận; lý do; căn cứ

  4. lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.