Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩手顿脚
甩手顿脚
suý thủ đốn cước
cáng thương; cáng cứu thương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cáng thương; cáng cứu thương
- 。
Cô ấy tức đến mức vung tay dậm chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甩手顿脚
Phồn thể甩手頓腳
suý thủ đốn cước
cáng thương; cáng cứu thương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cáng thương; cáng cứu thương
- 。
Cô ấy tức đến mức vung tay dậm chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.