生还

生还
shēnghuán
sinh hoàn

tồn tại; sống sót; lưu giữ

2 nghĩa#17672
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tồn tại; sống sót; lưu giữ

    • Anh ấy đã sống sót.

  2. động từ

    sống sót; thoát nạn

    • Anh ấy đã sống sót trở về.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.