生财有道

生财有道
shēngcáiyǒudào
sinh tài hữu đạo

có đường sinh tài; có cách kiếm tiền [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có đường sinh tài; có cách kiếm tiền [thành ngữ]

    • Anh ấy có tài kinh doanh, nhanh chóng trở nên giàu có.

  2. tính từ

    biết cách làm giàu; có phương pháp kiếm tiền [thành ngữ]

    • Anh ấy biết cách làm giàu, nên nhanh chóng trở nên giàu có.

  3. tính từ

    công khai cắt đứt tình cảm; không còn giữ thể diện với nhau

    • Anh ấy rất giỏi kiếm tiền, nhanh chóng trở nên giàu có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.