生物大灭绝

生物大灭绝
shēngmièjué
sinh vật đại diệt tuyệt

Đại tuyệt chủng sinh vật; sự tuyệt chủng hàng loạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại tuyệt chủng sinh vật; sự tuyệt chủng hàng loạt

    • Sự kiện tuyệt chủng hàng loạt là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.