生活水平

生活水平
shēnghuóshuǐpíng
sinh hoạt thuỷ bình

mức sống; trình độ sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức sống; trình độ sống

    • Mức sống của họ rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.