生活方式

生活方式
shēnghuófāngshì
sinh hoạt phương thức

lối sống; cách sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối sống; cách sống

    • Lối sống của bạn rất lành mạnh.

  2. danh từ

    tổn hao; hao hụt; tiêu hao (năng lượng,...)

    • Tôi thích một lối sống lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.