生气盎然

生气盎然
shēngàngrán
sinh khí áng nhiên

không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)(kế thừa)

    • Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy sức sống.

  2. tính từ

    tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.