生殖隔离

生殖隔离
shēngzhí
sinh thực cách ly

sinh sản cách ly; rào cản sinh sản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh sản cách ly; rào cản sinh sản

    • Cách ly sinh sản là chìa khóa để hình thành loài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.