生死有命

生死有命
shēngyǒumìng
sinh tử hữu mệnh

sống chết do mệnh (đã định) [thành ngữ]; số mệnh định sẵn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sống chết do mệnh (đã định) [thành ngữ]; số mệnh định sẵn

    • Sống chết có số, phú quý do trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.