生死搭档

生死搭档
shēngdàng
sinh tử đáp đáng

cặp bạn sinh tử; đồng chí không thể tách rời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp bạn sinh tử; đồng chí không thể tách rời

    • Họ là những đối tác sống chết có nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.