- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh tử quan đầu (lúc sinh tử) [thành ngữ]
sinh tử quan đầu (lúc sinh tử) [thành ngữ]
Trong thời khắc sinh tử, anh ấy đã cứu tôi.
sinh tử quan đầu; lúc sinh tử; tình thế sinh tử [thành ngữ]
Trong thời khắc sinh tử, anh ấy đã đưa ra lựa chọn đúng đắn.
sinh tử quan đầu (lúc sinh tử) [thành ngữ]
sinh tử quan đầu (lúc sinh tử) [thành ngữ]
Trong thời khắc sinh tử, anh ấy đã cứu tôi.
sinh tử quan đầu; lúc sinh tử; tình thế sinh tử [thành ngữ]
Trong thời khắc sinh tử, anh ấy đã đưa ra lựa chọn đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.