生死关头

生死关头
shēngguāntóu
sinh tử quan đầu

sinh tử quan đầu (lúc sinh tử) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh tử quan đầu (lúc sinh tử) [thành ngữ]

    • Trong thời khắc sinh tử, anh ấy đã cứu tôi.

  2. danh từ

    sinh tử quan đầu; lúc sinh tử; tình thế sinh tử [thành ngữ]

    • Trong thời khắc sinh tử, anh ấy đã đưa ra lựa chọn đúng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.