生杀予夺

生杀予夺
shēngshāduó
sinh sát dữ đoạt

lit. tha hoặc giết, cho hoặc cướp đi (thành ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lit. tha hoặc giết, cho hoặc cướp đi (thành ngữ)

    • Anh ta có quyền sinh sát.

  2. động từ

    kiểm soát sinh tử của người khác; quyền sinh sát [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.