- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức
Anh ấy lôi kéo tôi đi một cách miễn cưỡng.
kéo cứng cắn cứng; ép buộc liên hệ [thành ngữ]
Anh ấy đã kéo chúng tôi đến đó một cách miễn cưỡng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Dùng tay kéo lê vật gì đó trên mặt đất.
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức
kéo l끌ai ai đó theo ý mình mặc kệ ý muốn của họ; kéo lê cưỡng bức
Anh ấy lôi kéo tôi đi một cách miễn cưỡng.
kéo cứng cắn cứng; ép buộc liên hệ [thành ngữ]
Anh ấy đã kéo chúng tôi đến đó một cách miễn cưỡng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Dùng tay kéo lê vật gì đó trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.