生态孤岛

生态孤岛
shēngtàidǎo
sinh thái cô đảo

đảo sinh thái cô lập; sự phân mảnh sinh cảnh (mối đe dọa đa dạng sinh học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo sinh thái cô lập; sự phân mảnh sinh cảnh (mối đe dọa đa dạng sinh học)

    • Đảo sinh thái là mối đe dọa đối với đa dạng sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.