生态城市

生态城市
shēngtàichéngshì
sinh thái thành thị

thành phố bền vững

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố bền vững

    • Thành phố sinh thái là hướng phát triển của tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.