生态友好型

生态友好型
shēngtàiyǒuhǎoxíng
sinh thái hữu hảo hình

thân thiện với môi trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiện với môi trường

    • Chúng ta nên chọn sản phẩm thân thiện với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.