生命带

生命带
shēngmìngdài
sinh mệnh đới

dây an toàn; dây đai an toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây an toàn; dây đai an toàn

    • Xin hãy thắt dây an toàn.

  2. danh từ

    vùng có thể sinh sống quanh sao (sinh học vũ trụ)

    • Trái đất nằm trong vùng sự sống của hệ mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.