生命周期

生命周期
shēngmìngzhōu
sinh mệnh chu kỳ

không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm

    • Mỗi sản phẩm đều có vòng đời riêng của nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.