甚而至于

甚而至于
shènérzhì
thậm nhi chí vu

(văn) chính là; ngay cả; dù là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    (văn) chính là; ngay cả; dù là

    • Anh ấy rất thích đọc sách, thậm chí đến mức quên ăn quên ngủ.

  2. liên từ

    thậm chí; hơn nữa; đến mức

    • Anh ấy rất tức giận, thậm chí còn khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.