Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
甚嚣尘上
甚嚣尘上
thậm hiêu trần thượng
ầm ĩ náo loạn; tin đồn lan rộng rầm rộ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ầm ĩ náo loạn; tin đồn lan rộng rầm rộ [thành ngữ]
- 。
Loại tin đồn này đang rộ lên.
- 貳形tính từ
ầm ĩ náo loạn; đồn thổi rầm rộ [thành ngữ]
- 。
Tin đồn này đang lan truyền rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甚嚣尘上
Phồn thể甚囂塵上
thậm hiêu trần thượng
ầm ĩ náo loạn; tin đồn lan rộng rầm rộ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ầm ĩ náo loạn; tin đồn lan rộng rầm rộ [thành ngữ]
- 。
Loại tin đồn này đang rộ lên.
- 貳形tính từ
ầm ĩ náo loạn; đồn thổi rầm rộ [thành ngữ]
- 。
Tin đồn này đang lan truyền rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.