甚嚣尘上

甚嚣尘上
shènxiāochénshàng
thậm hiêu trần thượng

ầm ĩ náo loạn; tin đồn lan rộng rầm rộ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ầm ĩ náo loạn; tin đồn lan rộng rầm rộ [thành ngữ]

    • Loại tin đồn này đang rộ lên.

  2. tính từ

    ầm ĩ náo loạn; đồn thổi rầm rộ [thành ngữ]

    • Tin đồn này đang lan truyền rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.