甘油栓剂

甘油栓剂
gānyóushuān
cam dầu xuyên tễ

thuốc đạn glycerin; viên đặt hậu môn glycerin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc đạn glycerin; viên đặt hậu môn glycerin

    • Thuốc đạn glycerin có thể làm giảm táo bón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.