Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
甘拜下风
甘拜下风
cam bái hạ phong
thành tâm chịu thua; kính phục tài hơn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành tâm chịu thua; kính phục tài hơn [thành ngữ]
- ,。
Tôi xin chịu thua, bạn thắng rồi.
- 貳动động từ
cúi đầu nhận thua; khuất phục
- 參动động từ
thành tâm chịu thua; tâm phục khẩu phục [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甘拜下风
Phồn thể甘拜下風
cam bái hạ phong
thành tâm chịu thua; kính phục tài hơn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành tâm chịu thua; kính phục tài hơn [thành ngữ]
- ,。
Tôi xin chịu thua, bạn thắng rồi.
- 貳动động từ
cúi đầu nhận thua; khuất phục
- 參动động từ
thành tâm chịu thua; tâm phục khẩu phục [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.