甘拜下风

甘拜下风
gānbàixiàfēng
cam bái hạ phong

thành tâm chịu thua; kính phục tài hơn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành tâm chịu thua; kính phục tài hơn [thành ngữ]

    • Tôi xin chịu thua, bạn thắng rồi.

  2. động từ

    cúi đầu nhận thua; khuất phục

  3. động từ

    thành tâm chịu thua; tâm phục khẩu phục [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.