Tới nội dung chính

甍

甍
méng
manh
⽡bộ ngoã · 14 nét

rui mái; xà đỡ ngói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rui mái; xà đỡ ngói

  2. 貳名danh từ

    nóc mái; bờ nóc nhà

    • 。

      Trên nóc nhà có một con chim.

甍
méng
manh
BỘ THỦ⽡
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu