瓜分

瓜分
guāfēn
qua phân

chia nhau; phân chia hết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46021
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia nhau; phân chia hết

    • Họ đã chia chiếc bánh ra.

  2. động từ

    phân chia; phân vạch

    • Họ đã chia chiếc bánh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(quả dưa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.