piáo
biều
bộ qua · 16 nét

gáo; cái bầu múc nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gáo; cái bầu múc nước

    • Anh ấy dùng gáo múc nước.

  2. danh từ

    muôi; thìa; muỗng

    • Cái gáo này dùng để múc nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.