bàn
biện
bộ qua · 19 nét

cánh hoa; múi; van (giải phẫu)

9 nghĩa#5795
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh hoa; múi; van (giải phẫu)

    花朵的一片叶状部分huāduǒ de yī piàn yèzhuàng bùfen

    • Bông hoa này có năm cánh hoa.

  2. danh từ

    cánh (hoa); múi (quả); mảnh (vỡ)

    花、果实等分开的片状部分huā、guǒshí děng fēnkāi de piànzhuàng bùfen

    • Cánh hoa rất đẹp.

  3. lượng từ

    cánh (hoa); múi (quả); mảnh; (lượng từ chỉ cánh hoa, múi quả...)

    花或果实的一个小片huā huòzhě guǒshí de yī ge xiǎo piàn

  4. lượng từ

    cánh (hoa); tép (tỏi); múi (cam, bưởi)

    花或果实的一小片或一个部分huā huò guǒshí de yī xiǎo piàn huò yī ge bùfen

    • Làm ơn cho tôi một tép tỏi.

  5. danh từ

    van; van tim

    花或果实分成的小片状部分huā huò guǒshí fēnchéng de xiǎo piànzhuàng bùfen

    • Van tim.

  6. danh từ

    đoạn; khúc; đợt (đơn vị phân chia)

    花或水果分成的一个部分huā huò shuǐguǒ fēnchéng de yī ge bùfen

    • Quả quýt có mấy múi?

  7. danh từ

    mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh

    碎裂成的小块或片段suì liè chéng de xiǎo kuài huò piàn duàn

  8. lượng từ

    mảnh vỡ; đoạn rời; (bóng) ký ức rời rạc

    花或果实分开的一小片huā huòzhě guǒshí fēnkāi de yī xiǎo piàn

    • Một tép tỏi.

  9. danh từ

    mặt cắt; tiết diện

    物体被切割后露出的平面wùtǐ bèi qiēhuà hòu lùchū de píngmiàn

    • Quả quýt này có tám múi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.