Tới nội dung chính

瓘

瓘
guàn
quán
⽟bộ ngọc · 21 nét

ngọc dùng làm chén; ngọc quán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngọc dùng làm chén; ngọc quán

瓘
guàn
quán
BỘ THỦ⽟
21 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu