Tới nội dung chính

瓒

瓒
zàn
toản
⽟bộ ngọc · 20 nét

chén tế lễ; chén hiến tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chén tế lễ; chén hiến tế

瓒
zàn
toản
BỘ THỦ⽟
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu