wèn
vấn
bộ ngọc · 20 nét

vết nứt (trên đồ sứ, thủy tinh, v.v.)

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nứt (trên đồ sứ, thủy tinh, v.v.)

    • Trên chiếc bình hoa này có một vết nứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.